zhòu
chú
bộ khẩu · 8 nét

lời nguyền; phép chú; câu thần chú

5 nghĩa#10557
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lời nguyền; phép chú; câu thần chú

    一种据说有魔力的话语或声音yī zhǒng jùshuō yǒu móulì de huàyǔ huò shēngyīn

    • Anh ấy đã niệm một câu thần chú.

  2. động từ

    lời nguyền; phép chú; nguyền rủa

    用言语表示希望别人遭殃或不幸的意思yòng yányǔ biǎoshì xīwàng biérén zāoyāng huò búxìng de yìsi

    • Anh ấy đã nguyền rủa tôi.

  3. danh từ

    lời nguyền; phép chú; nguyền rủa

    坏话或魔法,使人遭遇不幸huàihuà huò móhuà、shǐ rén zāoyù búxìng

    • Anh ấy đã nguyền rủa tôi.

  4. động từ

    nguyền rủa; đặt lời nguyền lên ai; phù chú

    用坏话或魔力对某人表示希望其遭遇不幸yòng huàihuà huò móulì duì mǒurén biǎoshì xīwàng qī zāoyù búxìng

    • Anh ấy bị phù thủy nguyền rủa.

  5. động từ

    chỉ trích; mắng nhiếc

    用粗鲁或恶毒的言语骂人、贬低他人yòng cūlǔ huò èdú de yányǔ màrén、 biǎndī tārén

    • Anh ta đã nguyền rủa người đó.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.