咒
lời nguyền; phép chú; câu thần chú
NGHĨA
- 壹名danh từ
lời nguyền; phép chú; câu thần chú
中一种据说有魔力的话语或声音yī zhǒng jùshuō yǒu móulì de huàyǔ huò shēngyīn
- 。
Anh ấy đã niệm một câu thần chú.
- 貳动động từ
lời nguyền; phép chú; nguyền rủa
中用言语表示希望别人遭殃或不幸的意思yòng yányǔ biǎoshì xīwàng biérén zāoyāng huò búxìng de yìsi
- 。
Anh ấy đã nguyền rủa tôi.
- 參名danh từ
lời nguyền; phép chú; nguyền rủa
中坏话或魔法,使人遭遇不幸huàihuà huò móhuà、shǐ rén zāoyù búxìng
- 。
Anh ấy đã nguyền rủa tôi.
- 肆动động từ
nguyền rủa; đặt lời nguyền lên ai; phù chú
中用坏话或魔力对某人表示希望其遭遇不幸yòng huàihuà huò móulì duì mǒurén biǎoshì xīwàng qī zāoyù búxìng
- 。
Anh ấy bị phù thủy nguyền rủa.
- 伍动động từ
chỉ trích; mắng nhiếc
中用粗鲁或恶毒的言语骂人、贬低他人yòng cūlǔ huò èdú de yányǔ màrén、 biǎndī tārén
- 。
Anh ta đã nguyền rủa người đó.
NGHĨA
- 壹名danh từ
lời nguyền; phép chú; câu thần chú
中一种据说有魔力的话语或声音yī zhǒng jùshuō yǒu móulì de huàyǔ huò shēngyīn
- 。
Anh ấy đã niệm một câu thần chú.
- 貳动động từ
lời nguyền; phép chú; nguyền rủa
中用言语表示希望别人遭殃或不幸的意思yòng yányǔ biǎoshì xīwàng biérén zāoyāng huò búxìng de yìsi
- 。
Anh ấy đã nguyền rủa tôi.
- 參名danh từ
lời nguyền; phép chú; nguyền rủa
中坏话或魔法,使人遭遇不幸huàihuà huò móhuà、shǐ rén zāoyù búxìng
- 。
Anh ấy đã nguyền rủa tôi.
- 肆动động từ
nguyền rủa; đặt lời nguyền lên ai; phù chú
中用坏话或魔力对某人表示希望其遭遇不幸yòng huàihuà huò móulì duì mǒurén biǎoshì xīwàng qī zāoyù búxìng
- 。
Anh ấy bị phù thủy nguyền rủa.
- 伍动động từ
chỉ trích; mắng nhiếc
中用粗鲁或恶毒的言语骂人、贬低他人yòng cūlǔ huò èdú de yányǔ màrén、 biǎndī tārén
- 。
Anh ta đã nguyền rủa người đó.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối