rủa
bộ ngôn · 7 nét

lời chửi rủa; từ ngữ thô tục

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lời chửi rủa; từ ngữ thô tục

    • Anh ta đã nguyền rủa người đó.

  2. động từ

    nguyền rủa; chúc rủa

    • Anh ấy nguyền rủa và thề thốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.