Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
/
和达清夫
和达清夫
hoà đạt thanh phu
Wadati Kiyoō (1902–1995), nhà địa chấn học người Nhật Bản tiên phong
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Wadati Kiyoō (1902–1995), nhà địa chấn học người Nhật Bản tiên phong
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 青thanh(xanh, trong sáng)HÌNH THANH
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
和达清夫
Phồn thể和達清夫
hoà đạt thanh phu
Wadati Kiyoō (1902–1995), nhà địa chấn học người Nhật Bản tiên phong
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Wadati Kiyoō (1902–1995), nhà địa chấn học người Nhật Bản tiên phong
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối