咄咄称奇

咄咄称奇
duōduōchēng
đốt đốt xưng kỳ

tấm tắc khen ngợi; trầm trồ thán phục [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tấm tắc khen ngợi; trầm trồ thán phục [thành ngữ]

    • Anh ấy nhìn tôi với vẻ kinh ngạc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.