命根子

命根子
mìnggēnzi
mệnh căn tử

sinh mạng; điều sống còn; (khẩu) của quý

3 nghĩa#34144
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sinh mạng; điều sống còn; (khẩu) của quý(kế thừa)

    • Đây là mạng sống của tôi.

  2. danh từ

    thứ quý giá nhất trong cuộc đời; của quý(kế thừa)

    • Đây là thứ anh ấy trân trọng nhất.

  3. danh từ

    (khẩu) của quý; chỗ hiểm (bộ phận sinh dục nam); thứ quý giá nhất(kế thừa)

    • Anh ấy đã giấu của quý của mình đi rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lệnh(mệnh lệnh, sai khiến)HÀI THANH
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.