- 口khẩu(miệng)BỘ
- 及cập(đến, với tới)HÌNH THANH
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
bộ điều chỉnh hơi thở; bình điều áp (dùng trong lặn)
bộ điều chỉnh hơi thở; bình điều áp (dùng trong lặn)
Cái bộ điều chỉnh hơi thở này rất đắt.
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
bộ điều chỉnh hơi thở; bình điều áp (dùng trong lặn)
bộ điều chỉnh hơi thở; bình điều áp (dùng trong lặn)
Cái bộ điều chỉnh hơi thở này rất đắt.
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.