呼出

呼出
chū
hô xuất

thở ra; (bóng) hả hê; rửa được mối nhục

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thở ra; (bóng) hả hê; rửa được mối nhục

    • Mời bạn thở ra.

  2. động từ

    thở ra; gọi đi (điện thoại)

    • Anh ấy đã thực hiện một cuộc gọi đi.

  3. động từ

    gọi ra; mở ra (menu, thanh tìm kiếm, bàn phím ảo, v.v.)

    • Vui lòng gọi menu lên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.