味同嚼蜡

味同嚼蜡
wèitóngjiáo
vị đồng tước lạp

nhạt như nhai sáp; vô vị, tẻ nhạt [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nhạt như nhai sáp; vô vị, tẻ nhạt [thành ngữ]

    • Cuốn sách này thật vô vị.

  2. tính từ

    nhạt như nước ốc; vô vị tẻ nhạt [thành ngữ]

    • Bộ phim này thật vô vị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.