周章

周章
zhōuzhāng
chu chương

(văn) công sức; nỗ lực; khó nhọc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (văn) công sức; nỗ lực; khó nhọc

  2. tính từ

    (văn) hoảng sợ; kinh hãi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.