Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.
/
周文王
周文王
chu văn vương
Chu Văn Vương (khoảng 1152–1056 TCN), vua nước Chu, người đặt nền móng cho nhà Tây Chu, cha của Chu Vũ Vương
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Chu Văn Vương (khoảng 1152–1056 TCN), vua nước Chu, người đặt nền móng cho nhà Tây Chu, cha của Chu Vũ Vương
- 。
Chu Văn Vương là vị vua khai quốc của nhà Chu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ周文王
Phồn thể周
chu văn vương
Chu Văn Vương (khoảng 1152–1056 TCN), vua nước Chu, người đặt nền móng cho nhà Tây Chu, cha của Chu Vũ Vương
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Chu Văn Vương (khoảng 1152–1056 TCN), vua nước Chu, người đặt nền móng cho nhà Tây Chu, cha của Chu Vũ Vương
- 。
Chu Văn Vương là vị vua khai quốc của nhà Chu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối