Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.
/
周扒皮
周扒皮
chu bái bì
Chu Bá Bì (nhân vật điển hình về tên địa chủ bóc lột trong truyện ngắn "Nửa đêm gà gáy")
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Chu Bá Bì (nhân vật điển hình về tên địa chủ bóc lột trong truyện ngắn "Nửa đêm gà gáy")
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 八bát(số tám, tách ra)HÌNH THANH
Dùng tay tách ra từng phần như số tám chia đôi.
周扒皮
Phồn thể周
chu bái bì
Chu Bá Bì (nhân vật điển hình về tên địa chủ bóc lột trong truyện ngắn "Nửa đêm gà gáy")
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Chu Bá Bì (nhân vật điển hình về tên địa chủ bóc lột trong truyện ngắn "Nửa đêm gà gáy")
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 八bát(số tám, tách ra)HÌNH THANH
Dùng tay tách ra từng phần như số tám chia đôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối