周成王

周成王
ZhōuChéngwáng
chu thành vương

Chu Thành Vương (vua thứ hai của Tây Chu, trị vì 1042–1021 TCN, con của Chu Vũ Vương)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Chu Thành Vương (vua thứ hai của Tây Chu, trị vì 1042–1021 TCN, con của Chu Vũ Vương)

    • Chu Thành Vương là con trai của Chu Vũ Vương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.