Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.
/
周庄镇
周庄镇
chu trang trấn
Chu Trang, thị trấn kênh đào cổ nằm giữa Thượng Hải và Tô Châu, điểm du lịch nổi tiếng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Chu Trang, thị trấn kênh đào cổ nằm giữa Thượng Hải và Tô Châu, điểm du lịch nổi tiếng
- 。
Chu Trang Trấn là một cổ trấn xinh đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 真chân(thật, chân thực)HÌNH THANH
Trấn áp vững chắc như kim loại thật sự nặng nề đè xuống.
周庄镇
Phồn thể周莊鎮
chu trang trấn
Chu Trang, thị trấn kênh đào cổ nằm giữa Thượng Hải và Tô Châu, điểm du lịch nổi tiếng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Chu Trang, thị trấn kênh đào cổ nằm giữa Thượng Hải và Tô Châu, điểm du lịch nổi tiếng
- 。
Chu Trang Trấn là một cổ trấn xinh đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối