Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.
/
周公
周公
chu công
Chu Công (thế kỷ 11 TCN), con trai của Chu Văn Vương, phụ chính trong việc lập nên Tây Chu; còn được gọi là "Thần Giấc Mộng"
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Chu Công (thế kỷ 11 TCN), con trai của Chu Văn Vương, phụ chính trong việc lập nên Tây Chu; còn được gọi là "Thần Giấc Mộng"
- 。
Chu Công là nhiếp chính vương của Tây Chu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ周公
Phồn thể周
chu công
Chu Công (thế kỷ 11 TCN), con trai của Chu Văn Vương, phụ chính trong việc lập nên Tây Chu; còn được gọi là "Thần Giấc Mộng"
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Chu Công (thế kỷ 11 TCN), con trai của Chu Văn Vương, phụ chính trong việc lập nên Tây Chu; còn được gọi là "Thần Giấc Mộng"
- 。
Chu Công là nhiếp chính vương của Tây Chu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối