周作人

周作人
ZhōuZuòrén
chu tác nhân

Chu Tác Nhân (1885–1967), em trai Lỗ Tấn, học giả nghiên cứu Nhật Bản và Hy Lạp; từng bị bỏ tù vì cộng tác với Nhật, bị bức hại và mất trong Cách mạng Văn hóa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Chu Tác Nhân (1885–1967), em trai Lỗ Tấn, học giả nghiên cứu Nhật Bản và Hy Lạp; từng bị bỏ tù vì cộng tác với Nhật, bị bức hại và mất trong Cách mạng Văn hóa

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.