呢喃细语

呢喃细语
nán
nỉ nam tế ngữ

thì thầm thủ thỉ; nói chuyện khe khẽ [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thì thầm thủ thỉ; nói chuyện khe khẽ [thành ngữ]

    • Họ thì thầm, như thể đang nói bí mật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng phát âm gần giống 'ni', dùng để hỏi hoặc nhấn mạnh cuối câu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.