呛
sặc (vì nuốt nhầm đường)
NGHĨA
- 壹动động từ
sặc (vì nuốt nhầm đường)
- 。
Anh ấy bị sặc nước rồi.
sặc; cay mũi; kích thích mũi
NGHĨA
- 壹动động từ
sặc; cay mũi; kích thích mũi
- 。
Mùi khói làm tôi ho sặc sụa.
- 貳动động từ
sặc (vì khói, mùi, v.v.)
- 。
Mùi khói nồng quá.
- 參形tính từ
có tính kích thích; gây kích ứng
- 。
Ớt này rất cay.
- 肆动động từ
mắng; quở trách
- 。
Anh ấy bị mẹ mắng.
- 伍动động từ
phản bác; lên tiếng phản đối
- 。
Anh ấy nói lại tôi một câu.
- 陸动động từ
(khẩu) quát mắng; hét vào mặt ai
- 。
Anh ấy quát tôi một câu.
NGHĨA
- 壹动động từ
sặc (vì nuốt nhầm đường)
- 。
Anh ấy bị sặc nước rồi.
NGHĨA
- 壹动động từ
sặc; cay mũi; kích thích mũi
- 。
Mùi khói làm tôi ho sặc sụa.
- 貳动động từ
sặc (vì khói, mùi, v.v.)
- 。
Mùi khói nồng quá.
- 參形tính từ
có tính kích thích; gây kích ứng
- 。
Ớt này rất cay.
- 肆动động từ
mắng; quở trách
- 。
Anh ấy bị mẹ mắng.
- 伍动động từ
phản bác; lên tiếng phản đối
- 。
Anh ấy nói lại tôi một câu.
- 陸动động từ
(khẩu) quát mắng; hét vào mặt ai
- 。
Anh ấy quát tôi một câu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧banhé; đi (cuối câu: rủ rê, đề nghị); chắc là … nhỉ
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; với
- 呢ne(trợ từ) còn … thì sao?
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; tên là
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chīăn
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối