qiāng
sặc
bộ khẩu · 7 nét

sặc (vì nuốt nhầm đường)

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#20463
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    sặc (vì nuốt nhầm đường)

    • Anh ấy bị sặc nước rồi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng bị sặc như kho lúa bị bụi tràn vào, nghẹn ngào khó thở.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.