特派员

特派员
pàiyuán
đặc phái viên

đặc phái viên; phóng viên đặc phái

3 nghĩa#40169
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đặc phái viên; phóng viên đặc phái

    • Anh ấy là một đặc phái viên.

  2. danh từ

    phái đặc biệt; đặc phái (viên)

  3. danh từ

    được đặc phái; được cử đi làm nhiệm vụ đặc biệt

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.