Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
/
特派员
特派员
đặc phái viên
đặc phái viên; phóng viên đặc phái
3 nghĩa#40169
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đặc phái viên; phóng viên đặc phái
- 。
Anh ấy là một đặc phái viên.
- 貳名danh từ
phái đặc biệt; đặc phái (viên)
- 參名danh từ
được đặc phái; được cử đi làm nhiệm vụ đặc biệt
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 氏phái/thị(dòng họ, nhánh)HÌNH THANH
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
特派员
Phồn thể特派員
đặc phái viên
đặc phái viên; phóng viên đặc phái
3 nghĩa#40169
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đặc phái viên; phóng viên đặc phái
- 。
Anh ấy là một đặc phái viên.
- 貳名danh từ
phái đặc biệt; đặc phái (viên)
- 參名danh từ
được đặc phái; được cử đi làm nhiệm vụ đặc biệt
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 氏phái/thị(dòng họ, nhánh)HÌNH THANH
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 特tèkhác biệt; đặc biệt; không giống thường
- 牛niúbò; trâu
- 物wùvật; đồ vật; sự vật
- 牢láo(văn) chuồng (gia súc); cũi
- 牡mǔđực (dùng cho chim, thú hoặc cây)
- 牵qiāndắt; kéo theo; dẫn dắt
- 牧mùchăn nuôi; chăn thả; chăn dắt
- 犁lícái cày; lưỡi cày
- 牝pìncái; giống cái (chim, thú, cây)
- 牟móulúa mạch; đại mạch (Hordeum vulgare)
- 牣rènlấp đầy; đầy ắp
- 牤māngbò đực; bò tót