告别式

告别式
gàobiéshì
cáo biệt thức

lễ tang; lễ cáo biệt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lễ tang; lễ cáo biệt

    • Anh ấy đã tham dự lễ chia tay của bạn mình.

  2. danh từ

    lễ tang; lễ cáo biệt

    • Anh ấy đã tham dự lễ tang của bạn mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.