呆头呆脑

呆头呆脑
dāitóudāinǎo
ngốc đầu ngốc não

ngốc ngếch; đần độn [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    ngốc ngếch; đần độn [thành ngữ]

    • Anh ấy trông có vẻ ngốc nghếch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng há như khúc gỗ vô hồn — trông thật ngây ngốc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.