吹箫乞食

吹箫乞食
chuīxiāoshí
xuy tiêu khất thực

ăn xin nơi đất khách; rơi vào cảnh cùng khổ (điển cố Ngũ Tử Tư thổi tiêu nơi chợ nước Ngô) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ăn xin nơi đất khách; rơi vào cảnh cùng khổ (điển cố Ngũ Tử Tư thổi tiêu nơi chợ nước Ngô) [thành ngữ](kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng)BỘ
  • khiếm(há miệng, ngáp, thiếu)HỘI Ý

Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.