吹球机

吹球机
chuīqiú
xuy cầu cơ

máy quay số xổ số; máy thổi bóng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    máy quay số xổ số; máy thổi bóng

    • Trong cửa hàng xổ số có một cái máy thổi bóng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng)BỘ
  • khiếm(há miệng, ngáp, thiếu)HỘI Ý

Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.