吹气

吹气
chuī
xuy khí

thổi hơi; thổi khí (vào)

1 nghĩa#37845
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thổi hơi; thổi khí (vào)

    • Anh ấy thổi bong bóng.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng)BỘ
  • khiếm(há miệng, ngáp, thiếu)HỘI Ý

Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.