Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
/
吹冷风
吹冷风
xuy lạnh phong
thổi gió lạnh; (bóng) dội gáo nước lạnh; làm nản lòng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
thổi gió lạnh; (bóng) dội gáo nước lạnh; làm nản lòng
- 貳动động từ
thổi gió lạnh; nói những lời làm nản lòng; dội gáo nước lạnh
- 。
Bạn đừng làm nản lòng người khác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 冫băng(nước đá, lạnh)BỘ
- 令lệnh(mệnh lệnh, ra lệnh)HÌNH THANH
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
吹冷风
Phồn thể吹冷風
xuy lạnh phong
thổi gió lạnh; (bóng) dội gáo nước lạnh; làm nản lòng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
thổi gió lạnh; (bóng) dội gáo nước lạnh; làm nản lòng
- 貳动động từ
thổi gió lạnh; nói những lời làm nản lòng; dội gáo nước lạnh
- 。
Bạn đừng làm nản lòng người khác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 冫băng(nước đá, lạnh)BỘ
- 令lệnh(mệnh lệnh, ra lệnh)HÌNH THANH
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối