吹冷风

吹冷风
chuīlěngfēng
xuy lạnh phong

thổi gió lạnh; (bóng) dội gáo nước lạnh; làm nản lòng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. thổi gió lạnh; (bóng) dội gáo nước lạnh; làm nản lòng

  2. động từ

    thổi gió lạnh; nói những lời làm nản lòng; dội gáo nước lạnh

    • Bạn đừng làm nản lòng người khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng)BỘ
  • khiếm(há miệng, ngáp, thiếu)HỘI Ý

Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.