吸顶灯

吸顶灯
dǐngdēng
hấp đỉnh đăng

đèn ốp trần; đèn gắn trần

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đèn ốp trần; đèn gắn trần

    • Cái đèn ốp trần này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.