吸血鬼

吸血鬼
xuèguǐ
hấp huyết quỷ

ma cà rồng; (bóng) kẻ bóc lột tàn nhẫn

4 nghĩa#1979
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ma cà rồng; (bóng) kẻ bóc lột tàn nhẫn

    吸取他人血液或利益的恶魔;贪心残酷的剥削者xīqǔ tārén xiěyè huò lìyì de èmó;tānxīn cánkù de báoxuē zhě

    • Anh ta là một kẻ hút máu người.

  2. danh từ

    ma cà rồng; hút máu người

    喝别人血的怪物;比喻剥削他人的人hē biérén xuè de guàiwù;bǐyù bōxuē tārén de rén

    • Ma cà rồng là sinh vật trong truyền thuyết.

  3. danh từ

    ma cà rồng; quỷ hút máu

    喝人血为生的怪物或坏人hē rén xuè wéi shēng de guàiwù huò huàirén

  4. danh từ

    ma cà rồng; hút máu người

    在故事中,一种吸人血液、害人的妖怪或幽灵zài gùshì zhōng, yī zhǒng xī rén xiěyè, hàirén de yāoguai huò yōuling

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.