吵闹声

吵闹声
chǎonàoshēng
sảo náo thanh

tiếng ồn ào; tiếng huyên náo

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tiếng ồn ào; tiếng huyên náo

    • Tôi nghe thấy tiếng ồn ào bên ngoài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhiều miệng cùng la hét ồn ào tạo nên tiếng cãi vã chói tai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.