吴邦国

吴邦国
Bāngguó
ngô bang quốc

Ngô Bang Quốc (1941-), kỹ sư điện và chính trị gia Trung Quốc, ủy viên Bộ Chính trị 1992-2012

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Ngô Bang Quốc (1941-), kỹ sư điện và chính trị gia Trung Quốc, ủy viên Bộ Chính trị 1992-2012

    • Ngô Bang Quốc là một chính trị gia quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.