吴牛见月

吴牛见月
niújiànyuè
ngô ngưu kiến nguyệt

trâu xứ Ngô thấy trăng mà sợ (nhầm trăng là mặt trời; chỉ kẻ bị ám ảnh bởi nỗi sợ cũ) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trâu xứ Ngô thấy trăng mà sợ (nhầm trăng là mặt trời; chỉ kẻ bị ám ảnh bởi nỗi sợ cũ) [thành ngữ]

    • Bò Ngô thấy trăng, thở hổn hển không ngừng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.