- 牛ngưu(con bò (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
trâu xứ Ngô thấy trăng mà sợ (nhầm trăng là mặt trời; chỉ kẻ bị ám ảnh bởi nỗi sợ cũ) [thành ngữ]
trâu xứ Ngô thấy trăng mà sợ (nhầm trăng là mặt trời; chỉ kẻ bị ám ảnh bởi nỗi sợ cũ) [thành ngữ]
Bò Ngô thấy trăng, thở hổn hển không ngừng.
trâu xứ Ngô thấy trăng mà sợ (nhầm trăng là mặt trời; chỉ kẻ bị ám ảnh bởi nỗi sợ cũ) [thành ngữ]
trâu xứ Ngô thấy trăng mà sợ (nhầm trăng là mặt trời; chỉ kẻ bị ám ảnh bởi nỗi sợ cũ) [thành ngữ]
Bò Ngô thấy trăng, thở hổn hển không ngừng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.