Cây gỗ bắc cao lên qua sông tạo thành cây cầu.
/
吴桥县
吴桥县
ngô kiều huyện
huyện Ngô Kiều, thành phố Thương Châu, Hà Bắc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện Ngô Kiều, thành phố Thương Châu, Hà Bắc
- 。
Ngô Kiều huyện là một huyện của tỉnh Hà Bắc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ吴桥县
Phồn thể吳橋縣
ngô kiều huyện
huyện Ngô Kiều, thành phố Thương Châu, Hà Bắc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện Ngô Kiều, thành phố Thương Châu, Hà Bắc
- 。
Ngô Kiều huyện là một huyện của tỉnh Hà Bắc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối