Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.
/
吴敬梓
吴敬梓
ngô kính tử
Ngô Kính Tử (1701–1754), nhà văn triều Thanh, tác giả tiểu thuyết Nho Lâm Ngoại Sử
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Ngô Kính Tử (1701–1754), nhà văn triều Thanh, tác giả tiểu thuyết Nho Lâm Ngoại Sử
- 。
Ngô Kính Tử là tiểu thuyết gia thời Thanh của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ吴敬梓
Phồn thể吳敬梓
ngô kính tử
Ngô Kính Tử (1701–1754), nhà văn triều Thanh, tác giả tiểu thuyết Nho Lâm Ngoại Sử
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Ngô Kính Tử (1701–1754), nhà văn triều Thanh, tác giả tiểu thuyết Nho Lâm Ngoại Sử
- 。
Ngô Kính Tử là tiểu thuyết gia thời Thanh của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối