启动区

启动区
dòng
khởi động khu

vùng khởi động; boot sector (tin học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vùng khởi động; boot sector (tin học)

    • Khu vực khởi động là một phần của ổ cứng máy tính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.