听事

听事
tīngshì
thính sự

nơi tiếp khách; đại sảnh tiếp kiến

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nơi tiếp khách; đại sảnh tiếp kiến

    • Anh ấy nghe việc rất nghiêm túc.

  2. động từ

    nghe báo cáo việc triều chính; tư vấn việc quốc gia

    • Anh ấy thích nghe lời khuyên.

  3. động từ

    (văn) xử lý việc triều chính; thính chính

    • Anh ấy quản lý công việc rất nghiêm túc.

  4. danh từ

    phòng tiếp khách; đại sảnh yết kiến

  5. động từ

    phòng tiếp khách; sảnh nghe việc; (văn) nghe báo cáo công việc

    • Anh ấy thích nghe ngóng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.