Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
听事
nơi tiếp khách; đại sảnh tiếp kiến
NGHĨA
- 壹动động từ
nơi tiếp khách; đại sảnh tiếp kiến
- 。
Anh ấy nghe việc rất nghiêm túc.
- 貳动động từ
nghe báo cáo việc triều chính; tư vấn việc quốc gia
- 。
Anh ấy thích nghe lời khuyên.
- 參动động từ
(văn) xử lý việc triều chính; thính chính
- 。
Anh ấy quản lý công việc rất nghiêm túc.
- 肆名danh từ
phòng tiếp khách; đại sảnh yết kiến
- 伍动động từ
phòng tiếp khách; sảnh nghe việc; (văn) nghe báo cáo công việc
- 。
Anh ấy thích nghe ngóng.
解字
GIẢI TỰnơi tiếp khách; đại sảnh tiếp kiến
NGHĨA
- 壹动động từ
nơi tiếp khách; đại sảnh tiếp kiến
- 。
Anh ấy nghe việc rất nghiêm túc.
- 貳动động từ
nghe báo cáo việc triều chính; tư vấn việc quốc gia
- 。
Anh ấy thích nghe lời khuyên.
- 參动động từ
(văn) xử lý việc triều chính; thính chính
- 。
Anh ấy quản lý công việc rất nghiêm túc.
- 肆名danh từ
phòng tiếp khách; đại sảnh yết kiến
- 伍动động từ
phòng tiếp khách; sảnh nghe việc; (văn) nghe báo cáo công việc
- 。
Anh ấy thích nghe ngóng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối