含沙量

含沙量
hánshāliàng
hàm sa lượng

hàm lượng cát; lượng phù sa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hàm lượng cát; lượng phù sa

    • Hàm lượng cát của con sông này rất cao.

  2. danh từ

    hàm lượng phù sa; lượng bùn cát (trong nước sông)

    • Lượng phù sa của con sông này rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ngậm trong miệng như giữ lại khoảnh khắc hiện tại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.