含商咀徵

含商咀徵
hánshāngzhǐ
hàm thương trớ chuỷ

ngân nga nhạc điệu du dương [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    ngân nga nhạc điệu du dương [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ngậm trong miệng như giữ lại khoảnh khắc hiện tại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.