Ngậm trong miệng như giữ lại khoảnh khắc hiện tại.
/
含味隽永
含味隽永
hàm vị tuyến vĩnh
hàm chứa hương vị sâu sắc, dư vị lâu bền (nói về văn chương) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
hàm chứa hương vị sâu sắc, dư vị lâu bền (nói về văn chương) [thành ngữ]
- 。
Bài văn này có hương vị sâu sắc và lâu dài.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ含味隽永
Phồn thể含味雋永
hàm vị tuyến vĩnh
hàm chứa hương vị sâu sắc, dư vị lâu bền (nói về văn chương) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
hàm chứa hương vị sâu sắc, dư vị lâu bền (nói về văn chương) [thành ngữ]
- 。
Bài văn này có hương vị sâu sắc và lâu dài.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối