Quy tắc là dùng dao khắc lên tài vật để lập ra khuôn phép ràng buộc mọi người.
/
否则
否则
phủ tắc
nếu không; nếu không thì; bằng không
HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#874
NGHĨA
NGHĨA
- 壹连liên từ
nếu không; nếu không thì; bằng không
中如果不这样,就会发生不好的结果rúguǒ bù zhèyàng, jiù huì fāshēng búhǎo de jiéguǒ
- ,。
Bạn phải học hành chăm chỉ, nếu không sẽ thất bại.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Nhanh lên không bạn lỡ xe buýt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
否则
Phồn thể否則
phủ tắc
nếu không; nếu không thì; bằng không
HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#874
NGHĨA
NGHĨA
- 壹连liên từ
nếu không; nếu không thì; bằng không
中如果不这样,就会发生不好的结果rúguǒ bù zhèyàng, jiù huì fāshēng búhǎo de jiéguǒ
- ,。
Bạn phải học hành chăm chỉ, nếu không sẽ thất bại.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Nhanh lên không bạn lỡ xe buýt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối