否则

否则
fǒu
phủ tắc

nếu không; nếu không thì; bằng không

HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#874
NGHĨA

NGHĨA

  1. liên từ

    nếu không; nếu không thì; bằng không

    如果不这样,就会发生不好的结果rúguǒ bù zhèyàng, jiù huì fāshēng búhǎo de jiéguǒ

    • Bạn phải học hành chăm chỉ, nếu không sẽ thất bại.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Nhanh lên không bạn lỡ xe buýt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.