- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
nếu không; bằng không; không phải vậy
nếu không; bằng không; không phải vậy
中否则;要不是这样就会怎样fǒuzé; yàobúshì zhèyàng jiù huì zěnyàng
Bạn đi nhanh lên, nếu không sẽ muộn đấy.
nếu không; bằng không; không thì
中要不是这样;要不就...;用来表示另外的可能性yào búshì zhèyàng; yào bújiù...; yònglaì biǎoshì lìngwài de kěnéngxìng
nếu không; bằng không; không thì
中表示如果不是这样,就会出现另外的结果;要不然biǎoshì rúguǒ búshì zhèyàng, jiùhuì chūxiàn lìngwaì de jiéguǒ; yàobúrán
nếu không; bằng không; nếu không thì
中如果不这样;要不然;否则rúguǒ bù zhèyàng;yàobúrán;fǒuzé
nếu không; bằng không; (dùng để đưa ra gợi ý) hay là...?
中用来表示如果不这样就会有不好的结果;或者提出另一种选择yòngláI biǎoshì rúguǒ búzhèyàng jiùhuì yǒu búhǎo de jiéguǒ;huòzhě tíchū lìng yì zhǒng xuǎnzé
không; không phải
中用来否定前面的说法,表示相反的意思yònglái fǒudìng qiánmiàn de shuōfǎ, biǎoshì xiāngfǎn de yìsi
nếu không; bằng không; không phải vậy
nếu không; bằng không; không phải vậy
中否则;要不是这样就会怎样fǒuzé; yàobúshì zhèyàng jiù huì zěnyàng
Bạn đi nhanh lên, nếu không sẽ muộn đấy.
nếu không; bằng không; không thì
中要不是这样;要不就...;用来表示另外的可能性yào búshì zhèyàng; yào bújiù...; yònglaì biǎoshì lìngwài de kěnéngxìng
nếu không; bằng không; không thì
中表示如果不是这样,就会出现另外的结果;要不然biǎoshì rúguǒ búshì zhèyàng, jiùhuì chūxiàn lìngwaì de jiéguǒ; yàobúrán
nếu không; bằng không; nếu không thì
中如果不这样;要不然;否则rúguǒ bù zhèyàng;yàobúrán;fǒuzé
nếu không; bằng không; (dùng để đưa ra gợi ý) hay là...?
中用来表示如果不这样就会有不好的结果;或者提出另一种选择yòngláI biǎoshì rúguǒ búzhèyàng jiùhuì yǒu búhǎo de jiéguǒ;huòzhě tíchū lìng yì zhǒng xuǎnzé
không; không phải
中用来否定前面的说法,表示相反的意思yònglái fǒudìng qiánmiàn de shuōfǎ, biǎoshì xiāngfǎn de yìsi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.