不然

不然
rán
bất nhiên

nếu không; bằng không; không phải vậy

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)6 nghĩa#884
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. liên từ

    nếu không; bằng không; không phải vậy

    否则;要不是这样就会怎样fǒuzé; yàobúshì zhèyàng jiù huì zěnyàng

    • Bạn đi nhanh lên, nếu không sẽ muộn đấy.

  2. liên từ

    nếu không; bằng không; không thì

    要不是这样;要不就...;用来表示另外的可能性yào búshì zhèyàng; yào bújiù...; yònglaì biǎoshì lìngwài de kěnéngxìng

  3. liên từ

    nếu không; bằng không; không thì

    表示如果不是这样,就会出现另外的结果;要不然biǎoshì rúguǒ búshì zhèyàng, jiùhuì chūxiàn lìngwaì de jiéguǒ; yàobúrán

  4. liên từ

    nếu không; bằng không; nếu không thì

    如果不这样;要不然;否则rúguǒ bù zhèyàng;yàobúrán;fǒuzé

  5. liên từ

    nếu không; bằng không; (dùng để đưa ra gợi ý) hay là...?

    用来表示如果不这样就会有不好的结果;或者提出另一种选择yòngláI biǎoshì rúguǒ búzhèyàng jiùhuì yǒu búhǎo de jiéguǒ;huòzhě tíchū lìng yì zhǒng xuǎnzé

  6. liên từ

    không; không phải

    用来否定前面的说法,表示相反的意思yònglái fǒudìng qiánmiàn de shuōfǎ, biǎoshì xiāngfǎn de yìsi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.