Người phụ nữ dùng tay giữ lấy eo lưng — nơi quan trọng, thiết yếu của thân thể.
要不然
nếu không thì; hoặc là; hay là
NGHĨA
- 壹连liên từ
nếu không thì; hoặc là; hay là
中表示如果不是这样,就会有另外的结果;或者说有其他的选择biǎoshì rúguǒ búshì zhèyàng, jiùhuì yǒu lìngwài de jiéguǒ; huòzhě shuō yǒu qítā de xuǎnzé
- ,。
Bạn nhanh lên, nếu không sẽ muộn đấy.
- 貳连liên từ
nếu không thì; hoặc là; hay là
中否则、如果不这样fǒuzé、rúguǒ búzhèyàng
- ,。
Bạn đi nhanh lên, nếu không sẽ muộn đấy.
- 參连liên từ
nếu không thì; bằng không; hoặc là
中表示条件或选择,意思是否则、或者biǎoshì tiáojiàn huò xuǎnzé, yìsi fǒuzé、huòzhě
- ,。
Bạn nhanh lên, nếu không thì sẽ muộn đấy.
解字
GIẢI TỰnếu không thì; hoặc là; hay là
NGHĨA
- 壹连liên từ
nếu không thì; hoặc là; hay là
中表示如果不是这样,就会有另外的结果;或者说有其他的选择biǎoshì rúguǒ búshì zhèyàng, jiùhuì yǒu lìngwài de jiéguǒ; huòzhě shuō yǒu qítā de xuǎnzé
- ,。
Bạn nhanh lên, nếu không sẽ muộn đấy.
- 貳连liên từ
nếu không thì; hoặc là; hay là
中否则、如果不这样fǒuzé、rúguǒ búzhèyàng
- ,。
Bạn đi nhanh lên, nếu không sẽ muộn đấy.
- 參连liên từ
nếu không thì; bằng không; hoặc là
中表示条件或选择,意思是否则、或者biǎoshì tiáojiàn huò xuǎnzé, yìsi fǒuzé、huòzhě
- ,。
Bạn nhanh lên, nếu không thì sẽ muộn đấy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.