吐血

吐血
xiě
thổ huyết

nôn ra máu; ho ra máu; (bóng) tức đến mức kiệt sức

2 nghĩa#41767
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nôn ra máu; ho ra máu; (bóng) tức đến mức kiệt sức

    • Anh ấy thổ huyết rồi, trông rất yếu ớt.

  2. động từ

    (khẩu) tức đến mức thổ huyết; điên tiết; bực bội cực độ

    • Anh ấy tức đến mức muốn thổ huyết.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.