吐弃

吐弃
thổ khí

ruồng bỏ; khinh bỉ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ruồng bỏ; khinh bỉ

    • Anh ấy đã từ bỏ những thói quen xấu đó.

  2. động từ

    loại bỏ; gạt ra; loại trừ

    • Anh ấy đã từ bỏ ý tưởng đó.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.