后院起火

后院起火
hòuyuànhuǒ
hậu viện khởi hoả

lửa cháy sau vườn nhà (hậu phương có loạn) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lửa cháy sau vườn nhà (hậu phương có loạn) [thành ngữ]

    • Có chuyện ở nhà, anh ấy đành phải về.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))HỘI Ý

Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.