Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
后门
cửa sau; cổng sau; (bóng) đi cửa hậu (dùng quan hệ/hối lộ)
NGHĨA
- 壹名danh từ
cửa sau; cổng sau; (bóng) đi cửa hậu (dùng quan hệ/hối lộ)
中建筑物或围墙的后面出入口;也指用非正常手段获得好处jiànzhúwù huò wéiquiáng de hòumiàn chūrùkǒu; yě zhǐ yòng fēi zhèngcháng shǒuduàn huòdé hǎochù
- 。
Xin mời đi cửa sau.
- 貳名danh từ
cửa sau; (bóng) quan hệ hậu trường; giao dịch chui
中不公开、不合法的办法或关系;暗地里的交易bù gōngkāi、bu héfǎ de bànfǎ huò guānxi;àndì li de jiāoyì
- 。
Anh ấy đi cửa sau mới có được công việc này.
- 參名danh từ
cửa hậu; (tin học) backdoor
中隐藏的秘密通道或入口;计算机系统中未公开的访问方式yǐncáng de mìmì tōngdào huò rùkǒu;jìsuànjī xìtǒng zhōng wèi gōngkāi de fǎngwèn fāngshì
- 。
Xin đừng mở cửa sau.
- 肆名danh từ
lỗ đít; hậu môn
中身体排泄粪便的口子shēntǐ pāixiè fènbiàn de kǒuzi
- 。
Xin đừng đi vào từ cửa sau.
解字
GIẢI TỰcửa sau; cổng sau; (bóng) đi cửa hậu (dùng quan hệ/hối lộ)
NGHĨA
- 壹名danh từ
cửa sau; cổng sau; (bóng) đi cửa hậu (dùng quan hệ/hối lộ)
中建筑物或围墙的后面出入口;也指用非正常手段获得好处jiànzhúwù huò wéiquiáng de hòumiàn chūrùkǒu; yě zhǐ yòng fēi zhèngcháng shǒuduàn huòdé hǎochù
- 。
Xin mời đi cửa sau.
- 貳名danh từ
cửa sau; (bóng) quan hệ hậu trường; giao dịch chui
中不公开、不合法的办法或关系;暗地里的交易bù gōngkāi、bu héfǎ de bànfǎ huò guānxi;àndì li de jiāoyì
- 。
Anh ấy đi cửa sau mới có được công việc này.
- 參名danh từ
cửa hậu; (tin học) backdoor
中隐藏的秘密通道或入口;计算机系统中未公开的访问方式yǐncáng de mìmì tōngdào huò rùkǒu;jìsuànjī xìtǒng zhōng wèi gōngkāi de fǎngwèn fāngshì
- 。
Xin đừng mở cửa sau.
- 肆名danh từ
lỗ đít; hậu môn
中身体排泄粪便的口子shēntǐ pāixiè fènbiàn de kǒuzi
- 。
Xin đừng đi vào từ cửa sau.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối