后门

后门
hòumén
hậu môn

cửa sau; cổng sau; (bóng) đi cửa hậu (dùng quan hệ/hối lộ)

4 nghĩa#6230
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cửa sau; cổng sau; (bóng) đi cửa hậu (dùng quan hệ/hối lộ)

    建筑物或围墙的后面出入口;也指用非正常手段获得好处jiànzhúwù huò wéiquiáng de hòumiàn chūrùkǒu; yě zhǐ yòng fēi zhèngcháng shǒuduàn huòdé hǎochù

    • Xin mời đi cửa sau.

  2. danh từ

    cửa sau; (bóng) quan hệ hậu trường; giao dịch chui

    不公开、不合法的办法或关系;暗地里的交易bù gōngkāi、bu héfǎ de bànfǎ huò guānxi;àndì li de jiāoyì

    • Anh ấy đi cửa sau mới có được công việc này.

  3. danh từ

    cửa hậu; (tin học) backdoor

    隐藏的秘密通道或入口;计算机系统中未公开的访问方式yǐncáng de mìmì tōngdào huò rùkǒu;jìsuànjī xìtǒng zhōng wèi gōngkāi de fǎngwèn fāngshì

    • Xin đừng mở cửa sau.

  4. danh từ

    lỗ đít; hậu môn

    身体排泄粪便的口子shēntǐ pāixiè fènbiàn de kǒuzi

    • Xin đừng đi vào từ cửa sau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))HỘI Ý

Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.