Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
前门
cửa trước; cổng trước
NGHĨA
- 壹名danh từ
cửa trước; cổng trước
中建筑物或房间的前面的门jiànzhùwù huò fángjiān de qiánmiàn de mén
- 。
Cửa trước đang mở.
- 貳名danh từ
cửa trước; con đường chính thống (trái với cửa sau, đi cửa hậu)
中建筑物或组织最正式、最主要的入口jiànzhúwù huò zǔzhī zuì zhèngshì、zuì zhǔyào de rùkǒu
- 。
Chúng ta đi cửa trước vào.
- 參名danh từ
cổng chính; cửa trước; Tiền Môn (địa danh ở Bắc Kinh)
中建筑物或城市的主要出入口jiànzhúwù huò chéngshì de zhǔyào chūrùkǒu
- 。
Tiền Môn là một địa danh ở Bắc Kinh.
- 肆名danh từ
ga tàu điện ngầm Tiền Môn (tuyến 2, Bắc Kinh)
中北京地铁二号线的一个车站běi jīng dì tiě èr hào xiàn de yī gè chē zhàn
- 。
Tiền Môn là một địa điểm ở Bắc Kinh.
解字
GIẢI TỰcửa trước; cổng trước
NGHĨA
- 壹名danh từ
cửa trước; cổng trước
中建筑物或房间的前面的门jiànzhùwù huò fángjiān de qiánmiàn de mén
- 。
Cửa trước đang mở.
- 貳名danh từ
cửa trước; con đường chính thống (trái với cửa sau, đi cửa hậu)
中建筑物或组织最正式、最主要的入口jiànzhúwù huò zǔzhī zuì zhèngshì、zuì zhǔyào de rùkǒu
- 。
Chúng ta đi cửa trước vào.
- 參名danh từ
cổng chính; cửa trước; Tiền Môn (địa danh ở Bắc Kinh)
中建筑物或城市的主要出入口jiànzhúwù huò chéngshì de zhǔyào chūrùkǒu
- 。
Tiền Môn là một địa danh ở Bắc Kinh.
- 肆名danh từ
ga tàu điện ngầm Tiền Môn (tuyến 2, Bắc Kinh)
中北京地铁二号线的一个车站běi jīng dì tiě èr hào xiàn de yī gè chē zhàn
- 。
Tiền Môn là một địa điểm ở Bắc Kinh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)