前门

前门
qiánmén
tiền môn

cửa trước; cổng trước

4 nghĩa#8839
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cửa trước; cổng trước

    建筑物或房间的前面的门jiànzhùwù huò fángjiān de qiánmiàn de mén

    • Cửa trước đang mở.

  2. danh từ

    cửa trước; con đường chính thống (trái với cửa sau, đi cửa hậu)

    建筑物或组织最正式、最主要的入口jiànzhúwù huò zǔzhī zuì zhèngshì、zuì zhǔyào de rùkǒu

    • Chúng ta đi cửa trước vào.

  3. danh từ

    cổng chính; cửa trước; Tiền Môn (địa danh ở Bắc Kinh)

    建筑物或城市的主要出入口jiànzhúwù huò chéngshì de zhǔyào chūrùkǒu

    • Tiền Môn là một địa danh ở Bắc Kinh.

  4. danh từ

    ga tàu điện ngầm Tiền Môn (tuyến 2, Bắc Kinh)

    北京地铁二号线的一个车站běi jīng dì tiě èr hào xiàn de yī gè chē zhàn

    • Tiền Môn là một địa điểm ở Bắc Kinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(chặt chân (hình phạt))BỘ
  • bát(hai nét chỉ bước tiến)HỘI Ý
  • nhất(một, nền tảng)HỘI Ý

Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.