门路
门路
môn lộ
mối quan hệ; cửa ngõ; đường dây (để nhờ vả)
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#27436
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mối quan hệ; cửa ngõ; đường dây (để nhờ vả)
- 。
Anh ấy có nhiều mối quan hệ.
- 貳名danh từ
hoa văn; kiểu cách; trò (hoa mỹ)
Đang tải…
门路
Phồn thể門路
môn lộ
mối quan hệ; cửa ngõ; đường dây (để nhờ vả)
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#27436
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mối quan hệ; cửa ngõ; đường dây (để nhờ vả)
- 。
Anh ấy có nhiều mối quan hệ.
- 貳名danh từ
hoa văn; kiểu cách; trò (hoa mỹ)
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; lái (xe); bật
- 门méncửa; cổng
- 间jiāngian; căn (lượng từ cho phòng); phòng
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp