Tới nội dung chính

门路

门路
ménlù
môn lộ

mối quan hệ; cửa ngõ; đường dây (để nhờ vả)

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#27436
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    mối quan hệ; cửa ngõ; đường dây (để nhờ vả)

    • 。

      Anh ấy có nhiều mối quan hệ.

  2. 貳名danh từ

    hoa văn; kiểu cách; trò (hoa mỹ)

门
mén
môn
BỘ THỦ⾨
3 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu