Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
后车之鉴
bài học cảnh báo cho kẻ đi sau; lấy gương xe trước làm bài học [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
bài học cảnh báo cho kẻ đi sau; lấy gương xe trước làm bài học [thành ngữ]
- 。
Chúng ta nên rút kinh nghiệm từ những sai lầm trước.
- 貳名danh từ
bài học rút ra từ thất bại của người đi trước [thành ngữ]
- 。
Chúng ta nên coi thất bại của anh ấy là bài học kinh nghiệm.
- 參
xe trước lật, xe sau phải coi chừng (lấy thất bại của người đi trước làm bài học) [thành ngữ]
- 肆名danh từ
xe trước lật, xe sau phải coi chừng (lấy thất bại của người đi trước làm bài học) [thành ngữ]
- 。
Chúng ta nên lấy bài học từ người đi trước làm lời cảnh báo.
解字
GIẢI TỰbài học cảnh báo cho kẻ đi sau; lấy gương xe trước làm bài học [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
bài học cảnh báo cho kẻ đi sau; lấy gương xe trước làm bài học [thành ngữ]
- 。
Chúng ta nên rút kinh nghiệm từ những sai lầm trước.
- 貳名danh từ
bài học rút ra từ thất bại của người đi trước [thành ngữ]
- 。
Chúng ta nên coi thất bại của anh ấy là bài học kinh nghiệm.
- 參
xe trước lật, xe sau phải coi chừng (lấy thất bại của người đi trước làm bài học) [thành ngữ]
- 肆名danh từ
xe trước lật, xe sau phải coi chừng (lấy thất bại của người đi trước làm bài học) [thành ngữ]
- 。
Chúng ta nên lấy bài học từ người đi trước làm lời cảnh báo.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối