后车之鉴

后车之鉴
hòuchēzhījiàn
hậu xa chi giám

bài học cảnh báo cho kẻ đi sau; lấy gương xe trước làm bài học [thành ngữ]

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bài học cảnh báo cho kẻ đi sau; lấy gương xe trước làm bài học [thành ngữ]

    • Chúng ta nên rút kinh nghiệm từ những sai lầm trước.

  2. danh từ

    bài học rút ra từ thất bại của người đi trước [thành ngữ]

    • Chúng ta nên coi thất bại của anh ấy là bài học kinh nghiệm.

  3. xe trước lật, xe sau phải coi chừng (lấy thất bại của người đi trước làm bài học) [thành ngữ]

  4. danh từ

    xe trước lật, xe sau phải coi chừng (lấy thất bại của người đi trước làm bài học) [thành ngữ]

    • Chúng ta nên lấy bài học từ người đi trước làm lời cảnh báo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))HỘI Ý

Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.