后脑勺

后脑勺
hòunǎosháo
hậu não thược

phần sau đầu; chẩm

1 nghĩa#28213
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phần sau đầu; chẩm

    • Anh ấy xoa xoa gáy mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))HỘI Ý

Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.