Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
/
后翻筋斗
后翻筋斗
hậu phiên cân đẩu
nhào lộn về phía sau; lộn ngược ra sau
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhào lộn về phía sau; lộn ngược ra sau
- 。
Anh ấy đã thực hiện một cú lộn ngược ra sau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 番phiên(lần lượt, xoay vần)HÌNH THANH
- 羽vũ(lông vũ, cánh)BỘ
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 肋lặc(xương sườn, gân)HÌNH THANH
Gân cơ cứng và dẻo như tre, bám chặt vào xương sườn để giữ thân thể vững chắc.
后翻筋斗
Phồn thể後翻筋斗
hậu phiên cân đẩu
nhào lộn về phía sau; lộn ngược ra sau
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhào lộn về phía sau; lộn ngược ra sau
- 。
Anh ấy đã thực hiện một cú lộn ngược ra sau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 番phiên(lần lượt, xoay vần)HÌNH THANH
- 羽vũ(lông vũ, cánh)BỘ
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 肋lặc(xương sườn, gân)HÌNH THANH
Gân cơ cứng và dẻo như tre, bám chặt vào xương sườn để giữ thân thể vững chắc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối