后空翻

后空翻
hòukōngfān
hậu không phiên

nhào lộn về phía sau; lộn ngược ra sau

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhào lộn về phía sau; lộn ngược ra sau

    • Anh ấy có thể thực hiện cú lộn ngược sau.

  2. danh từ

    nhào lộn về sau; lộn ngược về phía sau

    • Anh ấy đã thực hiện một cú lộn ngược.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))HỘI Ý

Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.