Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
/
后果自负
后果自负
hậu quả tự phụ
hậu quả tự chịu; tự chịu trách nhiệm về hậu quả
1 nghĩa#10460
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
hậu quả tự chịu; tự chịu trách nhiệm về hậu quả
中自己承担行为造成的不好结果zìjǐ chéngdān xíngwéi zàochéng de búhǎo jiéguǒ
- 。
Bạn phải tự chịu trách nhiệm về hậu quả hành vi của mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
后果自负
Phồn thể後果自負
hậu quả tự phụ
hậu quả tự chịu; tự chịu trách nhiệm về hậu quả
1 nghĩa#10460
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
hậu quả tự chịu; tự chịu trách nhiệm về hậu quả
中自己承担行为造成的不好结果zìjǐ chéngdān xíngwéi zàochéng de búhǎo jiéguǒ
- 。
Bạn phải tự chịu trách nhiệm về hậu quả hành vi của mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối