后果自负

后果自负
hòuguǒ
hậu quả tự phụ

hậu quả tự chịu; tự chịu trách nhiệm về hậu quả

1 nghĩa#10460
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hậu quả tự chịu; tự chịu trách nhiệm về hậu quả

    自己承担行为造成的不好结果zìjǐ chéngdān xíngwéi zàochéng de búhǎo jiéguǒ

    • Bạn phải tự chịu trách nhiệm về hậu quả hành vi của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))HỘI Ý

Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.